Điều Hòa panasonic 1 chiều inverter CS-TS9QKH-8 ( Mới 2014)

Mã sản phẩm: panasonic05

Tình trạng: Còn hàng

Giá: 9.800.000vnđ
Giá chưa có VAT: 9.800.000vnđ
Số lượng:

• Nanoe-G làm sạch không gian sống của bạn tới cả những yếu tố nhỏ nhất
• Inverter giảm tiêu thụ điện năng

ECONAVI với cảm biến Eco thông minh

Cảm biến Econavi thông minh dò tìm những yếu tố gây lãng phí điện năng nhờ Cảm biến con người và Cảm biến ánh sáng. Cảm biến có khả năng xác dịnh vị trí có người, có chuyển động, khi nào phòng không có người cũng như cường độ ánh sáng. Nhờ đó máy tự động điều chỉnh công suất làm lạnh một cách hiệu quả mà vẫn duy trì liên tục cảm giác thoải mái tiện nghi.


Cơ chế hoạt động của chức năng nhận biết mức độ hoạt động ECONAVI

Cảm biến ánh sáng

INVERTER + ECONAVI giảm tiêu thụ điện hiệu quả

*So sánh giữa model 1.5HP sử dụng công nghệ Inverter đang bật chế độ ECONAVI (với Cảm biến con người, Cảm biến ánh sáng, và Điều nhiệt sinh học) và model 1.5HP tiêu chuẩn (chế độ làm lạnh)

Model Inverter đang bật chế độ ECONAVI:
ECONAVI bật, Nhiệt độ ngoài trời 35°C/24°C
Cài đặt nhiệt độ trên điều khiển từ xa : 25°C, Tốc độ quạt cao
Hướng gió thổi dọc: Tự động, Hướng gió thổi ngang: Chế độ ECONAVI
Nhiệt độ cài đặt tăng tổng cộng 2°C, 1°C do Cảm biến ECONAVI giám sát hoạt động con người và 1°C do giám sát cường độ ánh sáng mặt trời.
Điều nhiệt sinh học bật.

Model tiêu chuẩn không có ECONAVI:
Nhiệt độ ngoài trời: 35°C/24°C
Cài đặt nhiệt độ trên điều khiển từ xa: 25°C, Tốc độ quạt cao
Hướng gió thổi dọc: Tự động, Hướng gió thổi ngang: Hướng trước
Tổng điện năng tiêu thụ đo được trong 2 giờ trong điều kiện máy hoạt động ổn định. Tại Phòng thí nghiệm Panasonic (diện tích: 16,6m²)
Đây là mức tiết kiệm cao nhất đo được. Kết quả có thể thay đổi tùy theo điều kiện lắp đặt và sử dụng.

http://www.panasonic.com/etc/designs/panasonic/common-clientlibs/images/blank.gif

nanoe-G làm sạch không gian sống của bạn tới cả những yếu tố nhỏ nhất

1.LOẠI BỎ CÁC TÁC NHÂN GÂY HẠI TRONG KHÔNG KHÍ

*¹ Khả năng loại trừ PM2.5 được chứng nhận bởi Viện nghiên cứu FCG
• Báo cáo thí nghiệm số. : 25034
PM2.5: Khói thuốc lá (đóng vai trò là PM2.5)
Tác dụng được đo trong khoảng 0.3μm-2.5μm. (kích thước xác định)
Hiệu quả loại trừ không được chứng thực với tất cả các hạt có hại trong không khí.
Mọi kết quả đo dựa trên điều kiện thử nghiệm.
Các thí nghiệm không phản ánh điều kiện sử dụng thực tế.

*² Khả năng loại bỏ các vi sinh vật trong không khí được chứng nhận bởi Trung tâm nghiên cứu khoa học môi trường Kitasato
• Báo cáo thí nghiệmsố : 23_0182
Vi khuẩn : Staphylococcus aureus (NBRC 12732)
• Báo cáo thí nghiệm số : 22_0008
Virus : Escherichia coli phage (øX-174 ATCC 13706-B1)
: Virus cúm (H1N1) 2009
• Báo cáo thí nghiệm số : 23_0140
Nấm mốc : Penicillium pinophilum (NBRC 6345)
Mọi kết quả đo dựa trên điều kiện thử nghiệm.
Các thí nghiệm không phản ánh điều kiện sử dụng thực tế.

http://www.panasonic.com/etc/designs/panasonic/common-clientlibs/images/blank.gif

2.VÔ HIỆU HÓA CÁC TÁC NHÂN GÂY HẠI BÁM DÍNH

*³ Hiệu quả vô hiệu hóa các phân tử bám dính được chứng nhận bởi Phòng thí nghiệm thực phẩm Nhật Bản.

• Báo cáo thí nghiệm số: 11047933001-02
Vi khuẩn: Staphylococcus aureus (NBRC 12732)
• Báo cáo thí nghiệm số: 11073649001-02
Virus: Bacteriophage (Phi X 174 NBRC 103405)
• Báo cáo thí nghiệm số: 11047937001-02
Nấm mốc: Cladosporium cladosporioides (NBRC 6348)
Các kết quả dựa trên điều kiện thí nghiệm xác định.
Thí nghiệm không thể hiện điều kiện sử dụng thực tế.

3.KHẢ NĂNG VÔ HIỆU HÓA TẠI MÀNG LỌC

*4 Hiệu quả vô hiệu hóa tại màng lọc được chứng nhận bởi Phòng thí nghiệm thực phẩm Nhật Bản

• Báo cáo thí nghiệm số : 12037932001
Vi khuẩn: Staphylococcus aureus (NBRC 12732)
• Báo cáo thí nghiệm số: 12014705001
Virus : Escherichia coli phage (φΧ-174 ATCC 13706-B1)
Các kết quả dựa trên điều kiện thí nghiệm xác định.
Thí nghiệm không thể hiện điều kiện sử dụng thực tế.
Hiệu quả vô hiệu hóa tại màng lọc được chứng nhận bởi Trung tâm nghiên cứu khoa học môi trường Kitasato
• Báo cáo thí nghiệm số : KRCES-Virus Test Report No. 24_0013
Virus : Virus cúm (H1N1) 2009
Các kết quả dựa trên điều kiện thí nghiệm xác định.
Thí nghiệm không thể hiện điều kiện sử dụng thực tế. 

Model

Khối trong nhà

CS-QS18QKH-8

Khối ngoài trời

CU-QS18QKH-8

Công suất làm lạnh

Công suất làm lạnh (Btu/ giờ)

17,700 (3,750 – 19,000)

Công suất làm lạnh (kW)

5.20 (1.10 – 5.57)

EER

EER (Btu/hW)

10.9

EER (W/W)

3.2

Thông số điện

Điện áp (V)

220

Cường độ dòng điện (220V / 240V) (A)

7.6

Điện vào (W)

1,630 (300-1,750)

L/giờ

2.9

Pt/ giờ

6.1

Lưu thông khí

m³/phút

17.7

ft³/phút

625

Kích thước

Khối trong nhà (Cao x Rộng x Sâu) (mm)

290 x 1,070 x 240

Khối ngoài trời (Cao x Rộng x Sâu) (mm)

619 x 824 x 299

Khối lượng tịnh

Khối trong nhà (kg) / (lb)

12 / 34

Khối ngoài trời (kg) / (lb)

26 / 75

Đường kính ống dẫn

Ống lỏng (mm)

6.35

Ống ga (mm)

12.7

Nguồn cấp điện

Khối trong nhà

Chiều dài ống chuẩn

10m

Chiều dài ống tối đa

20m

Chênh lệch độ cao tối đa

15m

 

Loại Inverter một chiều dàn rời – Model sang trọng Inverter

• ECONAVI với cảm biến ECO thông minh

• Nanoe-G làm sạch không gian sống của bạn tới cả những yếu tố nhỏ nhất
• Inverter giảm tiêu thụ điện năng

ECONAVI với cảm biến Eco thông minh

Cảm biến Econavi thông minh dò tìm những yếu tố gây lãng phí điện năng nhờ Cảm biến con người và Cảm biến ánh sáng. Cảm biến có khả năng xác dịnh vị trí có người, có chuyển động, khi nào phòng không có người cũng như cường độ ánh sáng. Nhờ đó máy tự động điều chỉnh công suất làm lạnh một cách hiệu quả mà vẫn duy trì liên tục cảm giác thoải mái tiện nghi.


Cơ chế hoạt động của chức năng nhận biết mức độ hoạt động ECONAVI

Cảm biến ánh sáng

INVERTER + ECONAVI giảm tiêu thụ điện hiệu quả

*So sánh giữa model 1.5HP sử dụng công nghệ Inverter đang bật chế độ ECONAVI (với Cảm biến con người, Cảm biến ánh sáng, và Điều nhiệt sinh học) và model 1.5HP tiêu chuẩn (chế độ làm lạnh)

Model Inverter đang bật chế độ ECONAVI:
ECONAVI bật, Nhiệt độ ngoài trời 35°C/24°C
Cài đặt nhiệt độ trên điều khiển từ xa : 25°C, Tốc độ quạt cao
Hướng gió thổi dọc: Tự động, Hướng gió thổi ngang: Chế độ ECONAVI
Nhiệt độ cài đặt tăng tổng cộng 2°C, 1°C do Cảm biến ECONAVI giám sát hoạt động con người và 1°C do giám sát cường độ ánh sáng mặt trời.
Điều nhiệt sinh học bật.

Model tiêu chuẩn không có ECONAVI:
Nhiệt độ ngoài trời: 35°C/24°C
Cài đặt nhiệt độ trên điều khiển từ xa: 25°C, Tốc độ quạt cao
Hướng gió thổi dọc: Tự động, Hướng gió thổi ngang: Hướng trước
Tổng điện năng tiêu thụ đo được trong 2 giờ trong điều kiện máy hoạt động ổn định. Tại Phòng thí nghiệm Panasonic (diện tích: 16,6m²)
Đây là mức tiết kiệm cao nhất đo được. Kết quả có thể thay đổi tùy theo điều kiện lắp đặt và sử dụng.

http://www.panasonic.com/etc/designs/panasonic/common-clientlibs/images/blank.gif

nanoe-G làm sạch không gian sống của bạn tới cả những yếu tố nhỏ nhất

1.LOẠI BỎ CÁC TÁC NHÂN GÂY HẠI TRONG KHÔNG KHÍ

*¹ Khả năng loại trừ PM2.5 được chứng nhận bởi Viện nghiên cứu FCG
• Báo cáo thí nghiệm số. : 25034
PM2.5: Khói thuốc lá (đóng vai trò là PM2.5)
Tác dụng được đo trong khoảng 0.3μm-2.5μm. (kích thước xác định)
Hiệu quả loại trừ không được chứng thực với tất cả các hạt có hại trong không khí.
Mọi kết quả đo dựa trên điều kiện thử nghiệm.
Các thí nghiệm không phản ánh điều kiện sử dụng thực tế.

*² Khả năng loại bỏ các vi sinh vật trong không khí được chứng nhận bởi Trung tâm nghiên cứu khoa học môi trường Kitasato
• Báo cáo thí nghiệmsố : 23_0182
Vi khuẩn : Staphylococcus aureus (NBRC 12732)
• Báo cáo thí nghiệm số : 22_0008
Virus : Escherichia coli phage (øX-174 ATCC 13706-B1)
: Virus cúm (H1N1) 2009
• Báo cáo thí nghiệm số : 23_0140
Nấm mốc : Penicillium pinophilum (NBRC 6345)
Mọi kết quả đo dựa trên điều kiện thử nghiệm.
Các thí nghiệm không phản ánh điều kiện sử dụng thực tế.

http://www.panasonic.com/etc/designs/panasonic/common-clientlibs/images/blank.gif

2.VÔ HIỆU HÓA CÁC TÁC NHÂN GÂY HẠI BÁM DÍNH

*³ Hiệu quả vô hiệu hóa các phân tử bám dính được chứng nhận bởi Phòng thí nghiệm thực phẩm Nhật Bản.

• Báo cáo thí nghiệm số: 11047933001-02
Vi khuẩn: Staphylococcus aureus (NBRC 12732)
• Báo cáo thí nghiệm số: 11073649001-02
Virus: Bacteriophage (Phi X 174 NBRC 103405)
• Báo cáo thí nghiệm số: 11047937001-02
Nấm mốc: Cladosporium cladosporioides (NBRC 6348)
Các kết quả dựa trên điều kiện thí nghiệm xác định.
Thí nghiệm không thể hiện điều kiện sử dụng thực tế.

3.KHẢ NĂNG VÔ HIỆU HÓA TẠI MÀNG LỌC

*4 Hiệu quả vô hiệu hóa tại màng lọc được chứng nhận bởi Phòng thí nghiệm thực phẩm Nhật Bản

• Báo cáo thí nghiệm số : 12037932001
Vi khuẩn: Staphylococcus aureus (NBRC 12732)
• Báo cáo thí nghiệm số: 12014705001
Virus : Escherichia coli phage (φΧ-174 ATCC 13706-B1)
Các kết quả dựa trên điều kiện thí nghiệm xác định.
Thí nghiệm không thể hiện điều kiện sử dụng thực tế.
Hiệu quả vô hiệu hóa tại màng lọc được chứng nhận bởi Trung tâm nghiên cứu khoa học môi trường Kitasato
• Báo cáo thí nghiệm số : KRCES-Virus Test Report No. 24_0013
Virus : Virus cúm (H1N1) 2009
Các kết quả dựa trên điều kiện thí nghiệm xác định.
Thí nghiệm không thể hiện điều kiện sử dụng thực tế. 

Model

Khối trong nhà

CS-QS18QKH-8

Khối ngoài trời

CU-QS18QKH-8

Công suất làm lạnh

Công suất làm lạnh (Btu/ giờ)

17,700 (3,750 – 19,000)

Công suất làm lạnh (kW)

5.20 (1.10 – 5.57)

EER

EER (Btu/hW)

10.9

EER (W/W)

3.2

Thông số điện

Điện áp (V)

220

Cường độ dòng điện (220V / 240V) (A)

7.6

Điện vào (W)

1,630 (300-1,750)

L/giờ

2.9

Pt/ giờ

6.1

Lưu thông khí

m³/phút

17.7

ft³/phút

625

Kích thước

Khối trong nhà (Cao x Rộng x Sâu) (mm)

290 x 1,070 x 240

Khối ngoài trời (Cao x Rộng x Sâu) (mm)

619 x 824 x 299

Khối lượng tịnh

Khối trong nhà (kg) / (lb)

12 / 34

Khối ngoài trời (kg) / (lb)

26 / 75

Đường kính ống dẫn

Ống lỏng (mm)

6.35

Ống ga (mm)

12.7

Nguồn cấp điện

Khối trong nhà

Chiều dài ống chuẩn

10m

Chiều dài ống tối đa

20m

Chênh lệch độ cao tối đa

15m

 

 

Viết đánh giá

Lưu ý: không hỗ trợ HTML!

Bình chọn: Xấu Tốt

Nhập mã kiểm tra vào ô bên dưới:

đang cập nhập